Quay lại danh sách khóa học
HSK 5 – HSK 680 bài giảngYouTube Series · 4 tậpThời lượng: 14 tuần

Hán Ngữ Học Thuật, Thành Ngữ & Biên Phiên Dịch

Chinh phục đỉnh cao Hán ngữ với 100 thành ngữ bốn chữ (成语), đọc hiểu báo chí kinh tế – công nghệ và dịch thuật chuyên sâu.

  • 2.500+ từ vựng HSK 5–6, phân biệt từ cận nghĩa tinh tế
  • Phân tích điển tích Thành ngữ (画蛇添足, 一举两得, 半途而废)
  • Kỹ thuật dịch đuổi Việt – Trung và Trung – Việt chuyên nghiệp
Tiến độ hoàn thành0% (0/80)
YouTube Series Stream · Tiết kiệm 95% dung lượng tảiHSK 5 – HSK 6 · 4 tập bài giảng

Chuỗi Video Bài Giảng YouTube — Hán Ngữ Học Thuật, Thành Ngữ & Biên Phiên Dịch

Liên kết chặt chẽ giữa chuỗi bài giảng Hanora với danh sách phát trên YouTube — chỉ khởi chạy trình phát khi bạn nhấn Play để trang tải tức thì và mượt mà.

Mở trên YouTube
Tập 1: Điển Tích Thành Ngữ Bốn Chữ (画蛇添足 · 一举两得) & Ứng Dụng
Video bài giảng · Phần 123:20
Nhấn để phát bài giảng (Tập 1)
Khởi chạy luồng YouTube HD tức thì
Tập 1/4第一集:中华成语典故精讲与高阶造句(Dì yī jí: Zhōnghuá chéngyǔ diǎngù jīngjiǎng yǔ gāojiē zàojù)

Tập 1: Điển Tích Thành Ngữ Bốn Chữ (画蛇添足 · 一举两得) & Ứng Dụng

Đang chọn: Tập 1第一集:中华成语典故精讲与高阶造句Dì yī jí: Zhōnghuá chéngyǔ diǎngù jīngjiǎng yǔ gāojiē zàojù

Tập 1: Điển Tích Thành Ngữ Bốn Chữ (画蛇添足 · 一举两得) & Ứng Dụng

Danh sách tập trong Series

Chọn tập để chuyển bài giảng tức thì

0/4 đã xem
Tập 1: Điển Tích Thành Ngữ Bốn Chữ (画蛇添足 · 一举两得) & Ứng Dụng
Tập 01 · 23:20
第一集:中华成语典故精讲与高阶造句

Tập 1: Điển Tích Thành Ngữ Bốn Chữ (画蛇添足 · 一举两得) & Ứng Dụng

Tập 2: Phân Biệt Từ Cận Nghĩa HSK 5–6 & Văn Phong Báo Chí Kinh Tế
Tập 02 · 25:45
第二集:HSK五六级近义词辨析与财经报刊精读

Tập 2: Phân Biệt Từ Cận Nghĩa HSK 5–6 & Văn Phong Báo Chí Kinh Tế

Tập 3: Kỹ Thuật Dịch Đuổi (交替传译) & Tốc Ký Hội Nghị Việt – Trung
Tập 03 · 28:15
第三集:中越商务同声传译与交替传译实战

Tập 3: Kỹ Thuật Dịch Đuổi (交替传译) & Tốc Ký Hội Nghị Việt – Trung

Tập 4: Tóm Tắt Văn Bản HSK 6 (缩写) & Hùng Biện Học Thuật
Tập 04 · 21:50
第四集:HSK六级缩写高分模板与学术演讲

Tập 4: Tóm Tắt Văn Bản HSK 6 (缩写) & Hùng Biện Học Thuật

Giáo Trình Bài Giảng Tương Tác

Mỗi bài tích hợp Hội thoại chuẩn Bắc Kinh, Triết tự Bộ thủ, Ngữ pháp và Bảng tập viết Ô Mễ Tự Cách